噴出 (ふんしゅつ) — sự phun ra (núi lửa); sự phun trào (mắc ma)
噴出
PHÚN XUẤT
ふ ん しゅ つ
JLPTN1
Sự phun ra (núi lửa); sự phun trào (mắc ma)
石油
が
油田
から
噴出
する
Dầu được phun ra từ giếng dầu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 噴出
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 噴出する/ふんしゅつする |
| Quá khứ (た) | 噴出した |
| Phủ định (未然) | 噴出しない |
| Lịch sự (丁寧) | 噴出します |
| te (て) | 噴出して |
| Khả năng (可能) | 噴出できる |
| Thụ động (受身) | 噴出される |
| Sai khiến (使役) | 噴出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 噴出させられる |
| Điều kiện (条件) | 噴出すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 噴出しろ |
| Ý chí (意向) | 噴出しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 噴出するな |

