在職 (ざいしょく) — tại chức.
在職
TẠI CHỨC
ざ い しょ く
Tại chức.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 在職
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 在職する/ざいしょくする |
| Quá khứ (た) | 在職した |
| Phủ định (未然) | 在職しない |
| Lịch sự (丁寧) | 在職します |
| te (て) | 在職して |
| Khả năng (可能) | 在職できる |
| Thụ động (受身) | 在職される |
| Sai khiến (使役) | 在職させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 在職させられる |
| Điều kiện (条件) | 在職すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 在職しろ |
| Ý chí (意向) | 在職しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 在職するな |

