地盤 (じばん ちばん) — nền đất
地盤
ĐỊA BÀN
じ ば ん
JLPTN2
Nền đất
ジオシンセティックス
は
、
土木工事
において
地盤
の
補強
や
排水
のために
使用
されます
。
Vật liệu địa kỹ thuật tổng hợp được sử dụng trong công trình dân dụng để gia cố nền đất và thoát nước.
Địa bàn; phạm vi ảnh hưởng
他
の
候補者
の
選挙地盤
に
食
い
込
む
Xâm nhập vào khu vực bầu cử của ứng cử viên khác .
Ảnh minh họa


