天下 (てんか) — quyền cai trị
天下
THIÊN HẠ
て ん か
Quyền cai trị
共和党天下
の
時代
Thời kì Đảng cộng hòa nắm quyền cai trị /thống trị
Thiên hạ; toàn thế giới; cả nước
天下
に
名
を
成
す
Tạo cho mình một điểm riêng nổi bật với mọi người/ thành danh trong thiên hạ
Quyền cai trị
Thiên hạ; toàn thế giới; cả nước
Từ trên trời hạ xuống; thiên hạ
Ảnh minh họa


