嫌う (きらう) — chán ghét; ghét; không thích; không ưa
嫌う
HIỀM
き ら う
JLPTN3
Chán ghét; ghét; không thích; không ưa
気
がめいっちゃう
!
雨
の
日
は
大嫌
い
Thật là buồn ! Tôi cực ghét trời mưa
Chê
Hiềm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 嫌う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 嫌う/きらう |
| Quá khứ (た) | 嫌った |
| Phủ định (未然) | 嫌わない |
| Lịch sự (丁寧) | 嫌います |
| te (て) | 嫌って |
| Khả năng (可能) | 嫌える |
| Thụ động (受身) | 嫌われる |
| Sai khiến (使役) | 嫌わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 嫌わせられる |
| Điều kiện (条件) | 嫌えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 嫌え |
| Ý chí (意向) | 嫌おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 嫌うな |

