嫌気 (いやけ いやき けんき) — sự không ưa, sự không thích, sự ghét, không ưa, không thích, ghét
嫌気
HIỀM KHÍ
い や け
い や け
Sự không ưa, sự không thích, sự ghét, không ưa, không thích, ghét
彼
の
言動
には
嫌気
が
差
す
。
Hành vi của anh ấy khiến tôi phát ốm.
Sự nản lòng, bi quan (về thị trường)
Sự không thích, sự không ưa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 嫌気
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 嫌気する/いやけする |
| Quá khứ (た) | 嫌気した |
| Phủ định (未然) | 嫌気しない |
| Lịch sự (丁寧) | 嫌気します |
| te (て) | 嫌気して |
| Khả năng (可能) | 嫌気できる |
| Thụ động (受身) | 嫌気される |
| Sai khiến (使役) | 嫌気させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 嫌気させられる |
| Điều kiện (条件) | 嫌気すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 嫌気しろ |
| Ý chí (意向) | 嫌気しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 嫌気するな |

