反感 (はんかん) — ác cảm.
反感
PHẢN CẢM
は ん か ん
JLPTN1
Ác cảm.
反感
を
買
うのを
承知
であえて
言
いたいのは
、
彼
らにこの
仕事
を
任
せるのは
リスク
が
大
きいということだ
。
Biết là nói ra sẽ chuốc lấy ác cảm, nhưng tôi xin mạo muội nói ra rằng, giao công việc này cho các anh ấy thì rủi ro sẽ rất lớn.
Ảnh minh họa


