存続 (そんぞく) — khoảng thời gian mà một việc tồn tại; sự tồn tại lâu dài.
存続
TỒN TỤC
そ ん ぞ く
JLPTN1
Khoảng thời gian mà một việc tồn tại; sự tồn tại lâu dài.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 存続
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 存続する/そんぞくする |
| Quá khứ (た) | 存続した |
| Phủ định (未然) | 存続しない |
| Lịch sự (丁寧) | 存続します |
| te (て) | 存続して |
| Khả năng (可能) | 存続できる |
| Thụ động (受身) | 存続される |
| Sai khiến (使役) | 存続させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 存続させられる |
| Điều kiện (条件) | 存続すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 存続しろ |
| Ý chí (意向) | 存続しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 存続するな |

