廃止 (はいし) — sự hủy bỏ; sự hủy đi; sự bãi bỏ; sự đình chỉ
廃止
PHẾ CHỈ
は い し
JLPTN1
Sự hủy bỏ; sự hủy đi; sự bãi bỏ; sự đình chỉ
機関
の
廃止
あるいは
民営化
に
反対
する
Phản đối tư nhân hóa hoặc là đình chỉ các cơ quan
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 廃止
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 廃止する/はいしする |
| Quá khứ (た) | 廃止した |
| Phủ định (未然) | 廃止しない |
| Lịch sự (丁寧) | 廃止します |
| te (て) | 廃止して |
| Khả năng (可能) | 廃止できる |
| Thụ động (受身) | 廃止される |
| Sai khiến (使役) | 廃止させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 廃止させられる |
| Điều kiện (条件) | 廃止すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 廃止しろ |
| Ý chí (意向) | 廃止しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 廃止するな |

