学ぶ (まなぶ まねぶ) — học; lĩnh hội
学ぶ
HỌC
ま な ぶ
ま な ぶ
JLPTN3
Học; lĩnh hội
大学
で
経済学
を
学
んでいる
。
Tôi đang học kinh tế tại đại học.
Bắt chước; mô phỏng
子供
は
親
の
行動
を
学
んで
育
つ
。
Trẻ em lớn lên bằng cách bắt chước hành động của cha mẹ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 学ぶ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 学ぶ/まなぶ |
| Quá khứ (た) | 学んだ |
| Phủ định (未然) | 学ばない |
| Lịch sự (丁寧) | 学びます |
| te (て) | 学んで |
| Khả năng (可能) | 学べる |
| Thụ động (受身) | 学ばれる |
| Sai khiến (使役) | 学ばせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 学ばせられる |
| Điều kiện (条件) | 学べば |
| Mệnh lệnh (命令) | 学べ |
| Ý chí (意向) | 学ぼう |
| Cấm chỉ(禁止) | 学ぶな |

