完備 (かんび) — được trang bị đầy đủ
完備
HOÀN BỊ
か ん び
Được trang bị đầy đủ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 完備
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 完備する/かんびする |
| Quá khứ (た) | 完備した |
| Phủ định (未然) | 完備しない |
| Lịch sự (丁寧) | 完備します |
| te (て) | 完備して |
| Khả năng (可能) | 完備できる |
| Thụ động (受身) | 完備される |
| Sai khiến (使役) | 完備させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 完備させられる |
| Điều kiện (条件) | 完備すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 完備しろ |
| Ý chí (意向) | 完備しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 完備するな |

