宗派 (しゅうは) — phái; giáo phái.
宗派
TÔNG PHÁI
しゅ う は
しゅ う は
Phái; giáo phái.
宗派
によっては
、
お
坊
さんは
坊主
にしなくてもいいんだってね
。
知
らなかったよ
。
Tôi không biết rằng tùy thuộc vào giáo phái mà họ thuộc về, các linh mục khôngnhất thiết phải cạo đầu.
Ảnh minh họa


