宿泊 (しゅくはく) — sự ngủ trọ; sự ở trọ lại
宿泊
TÚC BẠC
しゅ く は く
JLPTN3
Sự ngủ trọ; sự ở trọ lại
ホテル
の
〜
金
Tiền thuê khách sạn .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 宿泊
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 宿泊する/しゅくはくする |
| Quá khứ (た) | 宿泊した |
| Phủ định (未然) | 宿泊しない |
| Lịch sự (丁寧) | 宿泊します |
| te (て) | 宿泊して |
| Khả năng (可能) | 宿泊できる |
| Thụ động (受身) | 宿泊される |
| Sai khiến (使役) | 宿泊させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 宿泊させられる |
| Điều kiện (条件) | 宿泊すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 宿泊しろ |
| Ý chí (意向) | 宿泊しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 宿泊するな |

