寒い (さむい) — cóng
寒い
HÀN
さ む い
JLPTN5
Cóng
Hàn
Lành lạnh
Lạnh lẽo
Lạnh; lạnh giá; rét
寒
い
日
が
3
週間
も
続
いた
。
Thời tiết lạnh giá kéo dài trong ba tuần.
Trời lạnh.
寒
い
天気
に
息
を
吐
くと
、
息
が
見
える
。
Khi bạn thở ra trong thời tiết lạnh, bạn có thể thấy hơi thở của mình.
Cóng
Hàn
Lành lạnh
Lạnh lẽo
Lạnh; lạnh giá; rét
Trời lạnh.
Ảnh minh họa


