暑い (あつい) — nóng
暑い
THỬ
あ つ い
JLPTN5
Nóng
今
ごろの
天気
にしては
異常
に
暑
い
So với thời tiết hàng năm thì bây giờ nóng khác thường.
Nóng nực
暑
い
夏
の
日
が
終
わり
涼
しい
秋
の
日
が
続
いた
。
Những ngày hè nóng nực đã kết thúc và những ngày thu dịu mát cũng tiếp theo.
Nực.
Ảnh minh họa


