封鎖 (ふうさ) — sự phong tỏa
封鎖
PHONG TỎA
ふ う さ
ふ う さ
JLPTN1
Sự phong tỏa
政府
の
指令
による
空港封鎖
Phong tỏa sân bay do yêu cầu của chính phủ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 封鎖
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 封鎖する/ふうさする |
| Quá khứ (た) | 封鎖した |
| Phủ định (未然) | 封鎖しない |
| Lịch sự (丁寧) | 封鎖します |
| te (て) | 封鎖して |
| Khả năng (可能) | 封鎖できる |
| Thụ động (受身) | 封鎖される |
| Sai khiến (使役) | 封鎖させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 封鎖させられる |
| Điều kiện (条件) | 封鎖すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 封鎖しろ |
| Ý chí (意向) | 封鎖しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 封鎖するな |

