Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
平和的 (へいわてき) — hoà bình, thái bình, yên ổn, thanh bình, yên lặng
BÌNH HÒA ĐÍCH
平和的
hoà bình, thái bình, yên ổn.
平和的解決 へいわてきかいけつ
quyết định hòa bình
平和的生存権 へいわてきせいぞんけん
quyền được sống trong hòa bình
的 「てき」「まと」
cái đích
目的的 もくてきてき
mang tính mục đích
平和 「へいわ」「ピンフ」
bình hòa