穏便 (おんびん) — yên ổn; hòa bình; yên tĩnh
穏便
ỔN TIỆN
お ん び ん
Yên ổn; hòa bình; yên tĩnh
学校当局
はその
カンニング
事件
を
穏便
に
済
ませた
。
Nhà trường xử lý vụ gian lận đó một cách khoan dung. .
Ảnh minh họa

穏便 (おんびん) — yên ổn; hòa bình; yên tĩnh
ỔN TIỆN
