穏やか (おだやか) — yên ả, thanh bình, êm đềm
穏やか
ỔN
お だ や か
JLPTN3
Yên ả, thanh bình, êm đềm
穏
やかな
天気
が
続
いている
。
Thời tiết êm đềm kéo dài.
Điềm đạm, ôn hoà, điềm tĩnh
穏
やかな
人
が
好
きです
。
Tôi thích người điềm đạm.
Không cực đoan, dễ được chấp nhận, nhẹ nhàng
新制度
へ
穏
やかに
移行
する
。
Huyển đổi sang chế độ mới một cách nhẹ nhàng.
Ảnh minh họa


