Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
軽い (かるい) — nhẹ
KHINH
軽い
nhẹ
軽い気持ち かるいきもち
bình thường, làm một cái gì đó mà không quá nghiêm túc
軽い犯罪 かるいはんざい
phạm tội phụ
軽い病気 かるいびょうき
bệnh nhẹ.
軽い故障 かるいこしょう
hư hỏng mềm
口が軽い くちがかるい
ba hoa; liến thoắng; khoác lác