優しい (やさしい) — dịu dàng; hiền lành; hòa nhã; tốt bụng
優しい
ƯU
や さ し い
や さ し い
JLPTN4
Dịu dàng; hiền lành; hòa nhã; tốt bụng
優
しい
田中
さんはこんなひどいことをするはずがない
。
Anh Tanaka hiền lành không thể làm những chuyện kinh khủng như vậy đâu.
Đoan trang
Duyên dáng
Êm ái
Ngọt ngào; khéo léo; tinh tế
Tế nhị
Từ tâm.
Ảnh minh họa


