冷たい (つめたい) — lành lạnh
冷たい
LÃNH
つ め た い
つ め た い
JLPTN5
Lành lạnh
Lạnh nhạt; lạnh lùng
冷
たい
、
他人
めいた
言
い
方
をやめて
!
Đừng nói với tôi một cách lạnh lùng, như thể chúng ta là những người xa lạ!
Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo
冷
たいものを
飲
みたくてたまらない
。
Tôi đang chết vì một ly nước lạnh.
Nguội lạnh.
Lành lạnh
Lạnh nhạt; lạnh lùng
Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo
Nguội lạnh.
Ảnh minh họa


