平穏 (へいおん) — bình ổn; bình yên; bình tĩnh; yên ả; yên bình
平穏
BÌNH ỔN
へ い お ん
Bình ổn; bình yên; bình tĩnh; yên ả; yên bình
平穏
な
時代
であった
.
Đã từng có một thời kỳ yên bình.
Sự bình ổn; sự bình yên; sự bình tĩnh
皆
さんの
平穏
を
願
う
Chúc mọi người bình yên vô sự .
Ảnh minh họa


