引き合う (ひきあう) — để thanh toán; để (thì) có lợi
引き合う
DẪN HỢP
ひ き あ う
Để thanh toán; để (thì) có lợi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 引き合う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 引き合う/ひきあう |
| Quá khứ (た) | 引き合った |
| Phủ định (未然) | 引き合わない |
| Lịch sự (丁寧) | 引き合います |
| te (て) | 引き合って |
| Khả năng (可能) | 引き合える |
| Thụ động (受身) | 引き合われる |
| Sai khiến (使役) | 引き合わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 引き合わせられる |
| Điều kiện (条件) | 引き合えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 引き合え |
| Ý chí (意向) | 引き合おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 引き合うな |

