弱気 (よわき) — nhát gan; nhút nhát
弱気
NHƯỢC KHÍ
よ わ き
よ わ き
Nhát gan; nhút nhát
弱気
になる
Trở nên nhút nhát
Sự nhút nhát; sự nhát gan; sự rụt rè
私
は
目標
が
達成
できないのではないかと
弱気
になって
[
気持
ちが
萎
えて
]
いる
。
Tôi cảm thấy thất vọng vì tôi chưa bao giờ đạt được mục tiêu đó.
Tình hình giá cả giảm sút
生産統計
が
弱気
に
解釈
されて
Sự thống kê về sản xuất đã giải thích cho tình hình giảm sút
Ảnh minh họa


