強める (つよめる) — làm khoẻ; làm mạnh
強める
CƯỜNG
つ よ め る
JLPTN1
Làm khoẻ; làm mạnh
〜
としての
(
人
)
の
影響力
を
強
める
Làm mạnh sự ảnh hưởng của con người đối với việc~.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 強める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 強める/つよめる |
| Quá khứ (た) | 強めた |
| Phủ định (未然) | 強めない |
| Lịch sự (丁寧) | 強めます |
| te (て) | 強めて |
| Khả năng (可能) | 強められる |
| Thụ động (受身) | 強められる |
| Sai khiến (使役) | 強めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 強めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 強めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 強めろ |
| Ý chí (意向) | 強めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 強めるな |

