忍従 (にんじゅう) — Sự quy phục; sự phục tùng.
忍従
NHẪN TÙNG
に ん じゅ う
Sự quy phục; sự phục tùng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 忍従
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 忍従する/にんじゅうする |
| Quá khứ (た) | 忍従した |
| Phủ định (未然) | 忍従しない |
| Lịch sự (丁寧) | 忍従します |
| te (て) | 忍従して |
| Khả năng (可能) | 忍従できる |
| Thụ động (受身) | 忍従される |
| Sai khiến (使役) | 忍従させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 忍従させられる |
| Điều kiện (条件) | 忍従すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 忍従しろ |
| Ý chí (意向) | 忍従しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 忍従するな |

