服従 (ふくじゅう) — sự phục tùng
服従
PHỤC TÙNG
ふ く じゅ う
Sự phục tùng
無理
やり
服従
させられる
Bị buộc phải làm điều phi lý
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 服従
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 服従する/ふくじゅうする |
| Quá khứ (た) | 服従した |
| Phủ định (未然) | 服従しない |
| Lịch sự (丁寧) | 服従します |
| te (て) | 服従して |
| Khả năng (可能) | 服従できる |
| Thụ động (受身) | 服従される |
| Sai khiến (使役) | 服従させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 服従させられる |
| Điều kiện (条件) | 服従すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 服従しろ |
| Ý chí (意向) | 服従しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 服従するな |

