恨む (うらむ) — hận; căm ghét; khó chịu; căm tức
恨む
HẬN
う ら む
う ら む
JLPTN2
Hận; căm ghét; khó chịu; căm tức
彼女
は
担任
の
先生
をひそかに
恨
んでいた
。
Cô ấy căm tức ngấm ngầm thầy giáo chủ nhiệm .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 恨む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 恨む/うらむ |
| Quá khứ (た) | 恨んだ |
| Phủ định (未然) | 恨まない |
| Lịch sự (丁寧) | 恨みます |
| te (て) | 恨んで |
| Khả năng (可能) | 恨める |
| Thụ động (受身) | 恨まれる |
| Sai khiến (使役) | 恨ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 恨ませられる |
| Điều kiện (条件) | 恨めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 恨め |
| Ý chí (意向) | 恨もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 恨むな |

