悔やむ (くやむ) — đau buồn (vì ai đó chết); đau buồn; buồn bã; buồn
悔やむ
HỐI
く や む
JLPTN2
Đau buồn (vì ai đó chết); đau buồn; buồn bã; buồn
心
の
中
でひそかに
悔
やむ
Đau buồn thầm kín trong tim
Hối hận; hối tiếc; tiếc nuối; ăn năn; ân hận
黙
っていて
後悔
した
者
より
、
口
を
滑
らせて
悔
やむ
者
の
方
がずっと
多
い
Có nhiều người đau buồn và nói ra thành lời hơn là những người im lặng để rồi ân hận
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 悔やむ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 悔やむ/くやむ |
| Quá khứ (た) | 悔やんだ |
| Phủ định (未然) | 悔やまない |
| Lịch sự (丁寧) | 悔やみます |
| te (て) | 悔やんで |
| Khả năng (可能) | 悔やめる |
| Thụ động (受身) | 悔やまれる |
| Sai khiến (使役) | 悔やませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 悔やませられる |
| Điều kiện (条件) | 悔やめば |
| Mệnh lệnh (命令) | 悔やめ |
| Ý chí (意向) | 悔やもう |
| Cấm chỉ(禁止) | 悔やむな |

