弔う (とむらう) — thương tiếc (người đã mất)
弔う
ĐIẾU
と む ら う
Thương tiếc (người đã mất)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弔う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弔う/とむらう |
| Quá khứ (た) | 弔った |
| Phủ định (未然) | 弔わない |
| Lịch sự (丁寧) | 弔います |
| te (て) | 弔って |
| Khả năng (可能) | 弔える |
| Thụ động (受身) | 弔われる |
| Sai khiến (使役) | 弔わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弔わせられる |
| Điều kiện (条件) | 弔えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弔え |
| Ý chí (意向) | 弔おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弔うな |

