慣習 (かんしゅう) — phong tục; tập quán; tập tục
慣習
QUÁN TẬP
か ん しゅ う
JLPTN1
Phong tục; tập quán; tập tục
一般
に
行
われる
慣習
Phong tục thường diễn ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 慣習
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 慣習する/かんしゅうする |
| Quá khứ (た) | 慣習した |
| Phủ định (未然) | 慣習しない |
| Lịch sự (丁寧) | 慣習します |
| te (て) | 慣習して |
| Khả năng (可能) | 慣習できる |
| Thụ động (受身) | 慣習される |
| Sai khiến (使役) | 慣習させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 慣習させられる |
| Điều kiện (条件) | 慣習すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 慣習しろ |
| Ý chí (意向) | 慣習しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 慣習するな |

