慮る (おもんぱかる おもんばかる はかる) — cân nhắc kĩ; suy nghĩ kĩ; suy xét kĩ
慮る
LỰ
お も ん ぱ か る
Cân nhắc kĩ; suy nghĩ kĩ; suy xét kĩ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 慮る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 慮る/おもんぱかる |
| Quá khứ (た) | 慮った |
| Phủ định (未然) | 慮らない |
| Lịch sự (丁寧) | 慮ります |
| te (て) | 慮って |
| Khả năng (可能) | 慮れる |
| Thụ động (受身) | 慮られる |
| Sai khiến (使役) | 慮らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 慮らせられる |
| Điều kiện (条件) | 慮れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 慮れ |
| Ý chí (意向) | 慮ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 慮るな |

