Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
所 「ところ」「しょ」「とこ」「どころ」「ど」
nơi; chỗ
所が ところが
dẫu sao thì; thế còn; thậm chí.
要所要所 ようしょようしょ
những điểm quan trọng, từng chỗ trọng yếu, mỗi phần then chốt
斑 「むら」「ふ」「ぶち」「まだら」「はん」「はだら」「もどろ」「はだれ」
vết đốm; vết lốm đốm.
一斑 いっぱん
một đốm (cái nhìn thoáng, phác thảo)