抄録 (しょうろく すぐき) — sự tóm lược; bản tóm tắt.
抄録
SAO LỤC
しょ う ろ く
Sự tóm lược; bản tóm tắt.
抄録作成
と
索引作成
は
、
学術論文
や
専門書
の
編集作業
において
重要
な
工程
です
。
Tóm tắt và lập chỉ mục là công đoạn quan trọng trong quá trình biên tập các bài luận văn học thuật và sách chuyên ngành.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 抄録
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 抄録する/しょうろくする |
| Quá khứ (た) | 抄録した |
| Phủ định (未然) | 抄録しない |
| Lịch sự (丁寧) | 抄録します |
| te (て) | 抄録して |
| Khả năng (可能) | 抄録できる |
| Thụ động (受身) | 抄録される |
| Sai khiến (使役) | 抄録させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 抄録させられる |
| Điều kiện (条件) | 抄録すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 抄録しろ |
| Ý chí (意向) | 抄録しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 抄録するな |

