把握 (はあく) — sự lĩnh hội; sự nắm vững
把握
BẢ ÁC
は あ く
JLPTN1
Sự lĩnh hội; sự nắm vững
翻訳
がひどいので
(
人
)
は
(
主語
の
)
内容把握
さえできない
Dịch quá tồi đến nỗi ai đó không thể nắm bắt được nội dung.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 把握
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 把握する/はあくする |
| Quá khứ (た) | 把握した |
| Phủ định (未然) | 把握しない |
| Lịch sự (丁寧) | 把握します |
| te (て) | 把握して |
| Khả năng (可能) | 把握できる |
| Thụ động (受身) | 把握される |
| Sai khiến (使役) | 把握させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 把握させられる |
| Điều kiện (条件) | 把握すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 把握しろ |
| Ý chí (意向) | 把握しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 把握するな |

