招待 (しょうたい しょうだい) — buổi chiêu đãi.
招待
CHIÊU ĐÃI
しょ う た い
JLPTN3
Buổi chiêu đãi.
Lời mời; sự mời.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 招待
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 招待する/しょうたいする |
| Quá khứ (た) | 招待した |
| Phủ định (未然) | 招待しない |
| Lịch sự (丁寧) | 招待します |
| te (て) | 招待して |
| Khả năng (可能) | 招待できる |
| Thụ động (受身) | 招待される |
| Sai khiến (使役) | 招待させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 招待させられる |
| Điều kiện (条件) | 招待すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 招待しろ |
| Ý chí (意向) | 招待しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 招待するな |

