招致 (しょうち) — sự mời
招致
CHIÊU TRÍ
しょ う ち
Sự mời
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 招致
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 招致する/しょうちする |
| Quá khứ (た) | 招致した |
| Phủ định (未然) | 招致しない |
| Lịch sự (丁寧) | 招致します |
| te (て) | 招致して |
| Khả năng (可能) | 招致できる |
| Thụ động (受身) | 招致される |
| Sai khiến (使役) | 招致させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 招致させられる |
| Điều kiện (条件) | 招致すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 招致しろ |
| Ý chí (意向) | 招致しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 招致するな |

