拝借 (はいしゃく) — mượn
拝借
BÁI TÁ
は い しゃ く
JLPTN1
Mượn
〜
から
拝借
した
決
まりきった
言葉
Cụm từ thường dùng được vay mượn từ ~
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拝借
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拝借する/はいしゃくする |
| Quá khứ (た) | 拝借した |
| Phủ định (未然) | 拝借しない |
| Lịch sự (丁寧) | 拝借します |
| te (て) | 拝借して |
| Khả năng (可能) | 拝借できる |
| Thụ động (受身) | 拝借される |
| Sai khiến (使役) | 拝借させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拝借させられる |
| Điều kiện (条件) | 拝借すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拝借しろ |
| Ý chí (意向) | 拝借しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拝借するな |

