拭く (ふく) — chùi
拭く
THỨC
ふ く
JLPTN2
Chùi
Gạt
Lau (bụi); quét dọn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拭く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拭く/ふく |
| Quá khứ (た) | 拭いた |
| Phủ định (未然) | 拭かない |
| Lịch sự (丁寧) | 拭きます |
| te (て) | 拭いて |
| Khả năng (可能) | 拭ける |
| Thụ động (受身) | 拭かれる |
| Sai khiến (使役) | 拭かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拭かせられる |
| Điều kiện (条件) | 拭けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拭け |
| Ý chí (意向) | 拭こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拭くな |

