挑発 (ちょうはつ) — sự khiêu khích
挑発
THIÊU PHÁT
ちょ う は つ
Sự khiêu khích
牛
は
闘牛士
の
挑発
にのって
暴
れだした
。
Con bò bắt đầu lồng lên trước sự khiêu khích của người đấu bò. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 挑発
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 挑発する/ちょうはつする |
| Quá khứ (た) | 挑発した |
| Phủ định (未然) | 挑発しない |
| Lịch sự (丁寧) | 挑発します |
| te (て) | 挑発して |
| Khả năng (可能) | 挑発できる |
| Thụ động (受身) | 挑発される |
| Sai khiến (使役) | 挑発させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 挑発させられる |
| Điều kiện (条件) | 挑発すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 挑発しろ |
| Ý chí (意向) | 挑発しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 挑発するな |

