振作 (しんさく) — Sự thịnh vượng; thịnh vượng.
振作
CHẤN TÁC
し ん さ く
Sự thịnh vượng; thịnh vượng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 振作
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 振作する/しんさくする |
| Quá khứ (た) | 振作した |
| Phủ định (未然) | 振作しない |
| Lịch sự (丁寧) | 振作します |
| te (て) | 振作して |
| Khả năng (可能) | 振作できる |
| Thụ động (受身) | 振作される |
| Sai khiến (使役) | 振作させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 振作させられる |
| Điều kiện (条件) | 振作すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 振作しろ |
| Ý chí (意向) | 振作しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 振作するな |

