捕獲 (ほかく) — sự bắt được
捕獲
BỘ HOẠCH
ほ か く
JLPTN1
Sự bắt được
捕獲
された
パンダ
の
飼育
は
難
しい
Những con gấu trúc bị bắt rất khó nuôi dưỡng.
Sự bắt giữ
害虫捕獲
Bắt sâu có hại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 捕獲
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 捕獲する/ほかくする |
| Quá khứ (た) | 捕獲した |
| Phủ định (未然) | 捕獲しない |
| Lịch sự (丁寧) | 捕獲します |
| te (て) | 捕獲して |
| Khả năng (可能) | 捕獲できる |
| Thụ động (受身) | 捕獲される |
| Sai khiến (使役) | 捕獲させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 捕獲させられる |
| Điều kiện (条件) | 捕獲すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 捕獲しろ |
| Ý chí (意向) | 捕獲しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 捕獲するな |

