授業 (じゅぎょう) — buổi học, giờ học
授業
THỤ NGHIỆP
じゅ ぎょ う
JLPTN5
Buổi học, giờ học
授業
が
終
わった
急
いで
駆
けつけてみたところが
、
コンサート
はもうほとんど
終
わってしまった
。
Học xong là tôi vội chạy đến ngay, thế nhưng lúc ấy buổi hòa nhạc hầu như đã kết thúc rồi.
Sự giảng bài; sự lên lớp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 授業
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 授業する/じゅぎょうする |
| Quá khứ (た) | 授業した |
| Phủ định (未然) | 授業しない |
| Lịch sự (丁寧) | 授業します |
| te (て) | 授業して |
| Khả năng (可能) | 授業できる |
| Thụ động (受身) | 授業される |
| Sai khiến (使役) | 授業させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 授業させられる |
| Điều kiện (条件) | 授業すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 授業しろ |
| Ý chí (意向) | 授業しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 授業するな |

