採集 (さいしゅう) — sự sưu tập; việc sưu tập
採集
THẢI TẬP
さ い しゅ う
JLPTN1
Sự sưu tập; việc sưu tập
この
地域
では
高山植物
の
採集
は
禁
じられている
。
Việc sưu tập thực vật vùng núi cao ở khu vực này đang bị cấm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 採集
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 採集する/さいしゅうする |
| Quá khứ (た) | 採集した |
| Phủ định (未然) | 採集しない |
| Lịch sự (丁寧) | 採集します |
| te (て) | 採集して |
| Khả năng (可能) | 採集できる |
| Thụ động (受身) | 採集される |
| Sai khiến (使役) | 採集させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 採集させられる |
| Điều kiện (条件) | 採集すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 採集しろ |
| Ý chí (意向) | 採集しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 採集するな |

