探偵 (たんてい) — sự trinh thám; thám tử
探偵
THAM TRINH
た ん て い
Sự trinh thám; thám tử
彼
は
、
自分
も
探偵
になりたがっているほどの
大
の
推理小説
ファン
だ
。
Anh ấy say mê tiểu thuyết trinh thám tới mức mà muốn mình trở thành thám tử.
Trinh tiết.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 探偵
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 探偵する/たんていする |
| Quá khứ (た) | 探偵した |
| Phủ định (未然) | 探偵しない |
| Lịch sự (丁寧) | 探偵します |
| te (て) | 探偵して |
| Khả năng (可能) | 探偵できる |
| Thụ động (受身) | 探偵される |
| Sai khiến (使役) | 探偵させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 探偵させられる |
| Điều kiện (条件) | 探偵すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 探偵しろ |
| Ý chí (意向) | 探偵しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 探偵するな |

