控除 (こうじょ) — khấu trừ
控除
KHỐNG TRỪ
こ う じょ
JLPTN1
Khấu trừ
医療費
の
控除
を
受
ける
。
Được sự khấu trừ phí y tế.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 控除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 控除する/こうじょする |
| Quá khứ (た) | 控除した |
| Phủ định (未然) | 控除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 控除します |
| te (て) | 控除して |
| Khả năng (可能) | 控除できる |
| Thụ động (受身) | 控除される |
| Sai khiến (使役) | 控除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 控除させられる |
| Điều kiện (条件) | 控除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 控除しろ |
| Ý chí (意向) | 控除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 控除するな |

