摂生 (せっせい) — sự vệ sinh; sự giữ gìn sức khoẻ.
摂生
NHIẾP SANH
せ っ せ い
せ っ せ い
Sự vệ sinh; sự giữ gìn sức khoẻ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 摂生
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 摂生する/せっせいする |
| Quá khứ (た) | 摂生した |
| Phủ định (未然) | 摂生しない |
| Lịch sự (丁寧) | 摂生します |
| te (て) | 摂生して |
| Khả năng (可能) | 摂生できる |
| Thụ động (受身) | 摂生される |
| Sai khiến (使役) | 摂生させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 摂生させられる |
| Điều kiện (条件) | 摂生すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 摂生しろ |
| Ý chí (意向) | 摂生しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 摂生するな |

