改革 (かいかく) — cải cách
改革
CẢI CÁCH
か い か く
JLPTN1
Cải cách
文部省
は
大学入試制度
の
改革
に
着手
した
。
Bộ giáo dục đã bắt tay vào việc cải cách chế độ thi tuyển vào đại học.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 改革
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 改革する/かいかくする |
| Quá khứ (た) | 改革した |
| Phủ định (未然) | 改革しない |
| Lịch sự (丁寧) | 改革します |
| te (て) | 改革して |
| Khả năng (可能) | 改革できる |
| Thụ động (受身) | 改革される |
| Sai khiến (使役) | 改革させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 改革させられる |
| Điều kiện (条件) | 改革すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 改革しろ |
| Ý chí (意向) | 改革しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 改革するな |

