革新 (かくしん) — đổi mới; cách tân; cuộc cách mạng
革新
CÁCH TÂN
か く し ん
JLPTN1
Đổi mới; cách tân; cuộc cách mạng
情報通信技術
の
革新
Cách mạng kỹ thuật thông tin
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 革新
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 革新する/かくしんする |
| Quá khứ (た) | 革新した |
| Phủ định (未然) | 革新しない |
| Lịch sự (丁寧) | 革新します |
| te (て) | 革新して |
| Khả năng (可能) | 革新できる |
| Thụ động (受身) | 革新される |
| Sai khiến (使役) | 革新させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 革新させられる |
| Điều kiện (条件) | 革新すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 革新しろ |
| Ý chí (意向) | 革新しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 革新するな |

